lương
lương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền được trả đều đặn cho người lao động theo công việc của họ.
定期支付给劳动者的报酬。
Khoản tiền được trả đều đặn cho người lao động theo công việc của họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loại vải tơ mỏng, bóng, trước đây thường dùng để may áo dài nam.
一种轻薄、有光泽的丝绸,过去常用来制作男式奥黛。
Loại vải tơ mỏng, bóng, trước đây thường dùng để may áo dài nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thức ăn mang theo hoặc cấp cho người đi đường xa hay quân đội, thường dùng trong cách nói cũ.
供远行者或军队携带、配给的食物,多用于旧说法。
Thức ăn mang theo hoặc cấp cho người đi đường xa hay quân đội, thường dùng trong cách nói cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Người không theo Công giáo, dùng để phân biệt với người theo đạo trong cách nói cũ hoặc ở một số địa phương.
不信奉天主教的人,多见于旧说法或部分地区。
Người không theo Công giáo, dùng để phân biệt với người theo đạo trong cách nói cũ hoặc ở một số địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lương (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非天主教徒 người lương | 过去,非天主教徒和天主教徒常住在不同的区域。 Ngày trước, người lương và người có đạo thường sống trong những khu riêng. |