Lương
Danh từ

Lương (Danh từ)
01
Hàng dệt mỏng bằng tơ, ngày trước thường dùng để may áo dài đàn ông
薄丝绸
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cái ăn dự trữ, thường là ngũ cốc
储备粮食
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tiền công trả định kì cho người lao động
工资
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Người không theo đạo Kitô [nói khái quát]; phân biệt với giáo
非基督徒
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
