Anh - Việt
lụp xụp
Tính từ
lụp xụp (Tính từ)
Nghĩa 01 · [nhà cửa] thấp bé, tồi tàn và xấu xí
破旧的小房子
[nhà cửa] thấp bé, tồi tàn và xấu xí
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
lụp xụp
破旧的小房子
[nhà cửa] thấp bé, tồi tàn và xấu xí
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa