ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mạ bạc
Phủ một lớp bạc mỏng bằng phương pháp hóa học hoặc điện phân lên bề mặt vật liệu để làm đẹp hoặc bảo vệ.
镀银
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa