Anh - Việt

Bản dịch của từ Mã đề trong tiếng Trung

mã đề

Danh từ

mã đề (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mã hoặc ký hiệu dùng để phân biệt các phiên bản của một đề kiểm tra.

用于区分不同版本试卷的代码或编号。

Mã hoặc ký hiệu dùng để phân biệt các phiên bản của một đề kiểm tra.

Ví dụ
开始答题前,记得检查试卷代码。【】Em nhớ kiểm tra mã đề trước khi làm bài nhé.
两位同学考同一科,但试卷版本不同。【】Hai bạn làm cùng môn nhưng mã đề khác nhau.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Loại cây thân thảo mọc thấp, có lá mọc sát đất và hạt thường được dùng làm thuốc.

一种低矮草本植物,种子常用作药材。

Loại cây thân thảo mọc thấp, có lá mọc sát đất và hạt thường được dùng làm thuốc.

Ví dụ
我奶奶煎车前草入药。【】Bà tôi sắc cây mã đề làm thuốc.
平车前的种子用于一些民间药方。【】Hạt mã đề được dùng trong một số bài thuốc dân gian.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mã đề (Noun)

Danh từ + mã đềmã đề + Danh từmã đề + Số lượngmã đề + Tính từmã đề + Động từĐộng từ + mã đề
Kết hợp từ của mã đề
Collocation
Ví dụ

lá mã đề

lá mã đề

车前草叶常用于民间药方。

Lá mã đề thường được dùng trong các bài thuốc dân gian.

cây mã đề

cây mã đề

我奶奶在花园里种车前草。

Bà tôi trồng cây mã đề trong vườn.

hạt mã đề

hạt mã đề

车前草的种子在使用前会被晒干。

Hạt mã đề được phơi khô trước khi dùng.

Video ngữ cảnh