ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ma mút
Loài voi khổng lồ đã hoá thạch, có từ kỉ đệ tứ [cách đây khoảng một triệu năm]
猛犸象
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Con ma có mặt mũi rất khó coi; thường dùng để ví người trông xấu xí quá mức
丑陋怪物