Anh - Việt
mã số
Danh từ
mã số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dãy chữ số dùng để nhận diện, quản lý hoặc phân loại người, vật hay hồ sơ trong một hệ thống.
用于识别、管理或分类人、物品或文件的一串数字。
Dãy chữ số dùng để nhận diện, quản lý hoặc phân loại người, vật hay hồ sơ trong một hệ thống.
Ví dụ
请输入您的客户编号。【】Vui lòng nhập mã số khách hàng của bạn.
每件产品都有自己的编号。【】Mỗi sản phẩm có một mã số riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mã số (Noun)
mã số + Danh từĐộng từ + mã số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
身份识别号码 mã số định danh | 每位公民都有一个独特的身份识别号码。 Mỗi công dân có một mã số định danh riêng. |
档案编号 mã số hồ sơ | 请在回复中写上档案编号。 Vui lòng ghi mã số hồ sơ trong thư phản hồi. |
邮政编码 mã số bưu chính | 寄包裹前请核对邮政编码。 Hãy kiểm tra mã số bưu chính trước khi gửi hàng. |
税号 mã số thuế | 公司必须在营业前注册税号。 Công ty phải đăng ký mã số thuế trước khi hoạt động. |
学生证号 mã số sinh viên | 你需要在这张表格上填写学生证号。 Bạn cần điền mã số sinh viên vào biểu mẫu này. |