Mã

Mã (Danh từ)
Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ và gần đuôi của gà, chim trống trong thời kì thành thục sinh dục
公鸡的华丽羽毛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Vẻ bên ngoài, cái hình thức phô ra bên ngoài
外表
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ làm bằng giấy giả như những đồ dùng thật, để đốt cúng cho người chết, theo tín ngưỡng dân gian
纸钱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua hay trong bài tam cúc, lấy hình con ngựa làm biểu tượng
马 (mǎ)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận nằm ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa vào
犁横梁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mã cân [nói tắt]
秤码
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hệ thống kí hiệu quy ước, dùng vào việc truyền tin
代码
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
