mã
mã (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lông dài, đẹp và thường óng ở cổ hoặc gần đuôi của gà trống, chim trống.
公鸡或雄鸟颈部和尾部附近长而漂亮的羽毛。
Lông dài, đẹp và thường óng ở cổ hoặc gần đuôi của gà trống, chim trống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vẻ bề ngoài của người hoặc vật, thường nói về vẻ đẹp, sự sáng sủa.
人或物的外表,常指好看、精神的样子。
Vẻ bề ngoài của người hoặc vật, thường nói về vẻ đẹp, sự sáng sủa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đồ bằng giấy làm giống đồ thật, dùng để đốt cúng người đã mất.
仿照实物制作、供焚烧祭祀逝者的纸制品。
Đồ bằng giấy làm giống đồ thật, dùng để đốt cúng người đã mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Quân cờ hình con ngựa trong cờ vua hoặc cờ tướng.
国际象棋或中国象棋中形似马的棋子。
Quân cờ hình con ngựa trong cờ vua hoặc cờ tướng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Ký hiệu hoặc dãy chữ, số dùng để truyền tin, nhận diện hoặc truy cập.
用于传递信息、识别身份或进入系统的符号、字母或数字组合。
Ký hiệu hoặc dãy chữ, số dùng để truyền tin, nhận diện hoặc truy cập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mã (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冥币 tiền mã | 我奶奶买了冥币祭拜祖先。 Bà tôi mua tiền mã để cúng tổ tiên. |
国际象棋中的马 quân mã | 国际象棋中的马可以跳过其他棋子。 Quân mã có thể nhảy qua các quân cờ khác. |