ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Má xệ
Phần má bị chảy xệ, mất đi tính săn chắc, có thể do tuổi tác hoặc các nguyên nhân khác.
下垂的脸颊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa