Anh - Việt
mặc cả
Động từ
mặc cả (Động từ)
Nghĩa 01 · Trả giá thêm bớt từng ít một để mong mua được với giá rẻ hơn.
就价格一点点地讨价还价,想以更低的价钱买到东西。
Trả giá thêm bớt từng ít một để mong mua được với giá rẻ hơn.
Ví dụ
玲在河内的市场上和卖家讨价还价。【】Linh mặc cả với người bán ở chợ Hà Nội.
我买纪念品时喜欢砍价。【】Tôi thích mặc cả khi mua đồ lưu niệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thảo luận thêm bớt từng điều kiện để tính toán lợi ích trước khi thỏa thuận.
为了自身利益,逐条商讨条件,然后再达成协议。
Thảo luận thêm bớt từng điều kiện để tính toán lợi ích trước khi thỏa thuận.
Ví dụ
阿兰与店主就租用店面的条件进行了谈判。【】Lan mặc cả với chủ cửa hàng về điều kiện thuê mặt bằng.
双方就合同中的每一条款讨价还价。【】Hai bên mặc cả từng điều khoản trong hợp đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mặc cả (Verb)
Trạng từ + mặc cảTính từ + mặc cảmặc cả + Danh từmặc cả + Giới từmặc cả + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不讲价 không mặc cả | 这家店价格固定,不讲价。 Cửa hàng này bán giá cố định, không mặc cả. |