ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mắc cờ
Đưa cờ đến vị trí quy định để báo hiệu, đánh dấu.
升旗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bị bắt gặp hoặc bị phát hiện khi đang làm việc gì sai trái hoặc lén lút.
被抓到做坏事