Anh - Việt

Bản dịch của từ Mắc trong tiếng Trung

mắc

Động từDanh từTính từ

mắc (Động từ)

Nghĩa 01 · Treo, buộc hoặc gắn một vật vào một chỗ.

把物品挂、系或固定在某处。

Treo, buộc hoặc gắn một vật vào một chỗ.

Ví dụ
我们睡觉前,妈妈挂好了蚊帐。【】Mẹ mắc màn trước khi chúng tôi đi ngủ.
他把外套挂在门钩上。【】Anh ấy mắc áo khoác lên móc cửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị vướng hoặc kẹt vào đâu đó, khó gỡ ra hoặc thoát ra.

被卡住或缠住,难以脱身。

Bị vướng hoặc kẹt vào đâu đó, khó gỡ ra hoặc thoát ra.

Ví dụ
我的鞋带缠在自行车轮子里了。【】Dây giày của tôi mắc vào bánh xe đạp.
雨后,我们的车陷在泥里了。【】Xe chúng tôi mắc kẹt trong bùn sau cơn mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bị một bệnh nào đó.

患上某种疾病。

Bị một bệnh nào đó.

Ví dụ
冬天很多人得流感。【】Nhiều người mắc cúm vào mùa đông.
他患心脏病很多年了。【】Ông ấy mắc bệnh tim từ nhiều năm trước.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Có nợ tiền hoặc có nghĩa vụ phải trả cho ai.

欠钱或有义务偿还。

Có nợ tiền hoặc có nghĩa vụ phải trả cho ai.

Ví dụ
我还欠你五十万越南盾。【】Tôi còn mắc bạn năm trăm nghìn đồng.
她家欠银行的钱很多年了。【】Gia đình cô ấy mắc nợ ngân hàng nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Cảm thấy buồn tiểu hoặc buồn đi ngoài, cần đi vệ sinh.

想小便或大便,需要上厕所。

Cảm thấy buồn tiểu hoặc buồn đi ngoài, cần đi vệ sinh.

Ví dụ
妈妈,我想尿尿了,可以去厕所吗?【】Con mắc tiểu rồi, mẹ cho con đi vệ sinh.
孩子说早餐后想大便。【】Bé nói bé mắc ị sau bữa sáng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mắc (Verb)

mắc + Danh từmắc + Giới từmắc + Tính từmắc + Động từ
Kết hợp từ của mắc
Collocation
Ví dụ

挂蚊帐

mắc màn

今晚睡觉前记得挂蚊帐。

Tối nay nhớ mắc màn trước khi đi ngủ.

欠某人的钱

mắc nợ ai

我不想欠任何人的钱。

Tôi không muốn mắc nợ bất kỳ ai.

感染传染病

mắc bệnh truyền nhiễm

未接种疫苗的幼儿容易感染传染病。

Trẻ nhỏ dễ mắc bệnh truyền nhiễm nếu chưa tiêm chủng.

挂吊床

mắc võng

他在两棵椰子树之间挂了一张吊床。

Anh ấy mắc võng giữa hai cây dừa.

患糖尿病

mắc bệnh tiểu đường

我祖父患糖尿病很多年了。

Ông tôi mắc bệnh tiểu đường nhiều năm rồi.

mắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật dùng để treo quần áo.

用来挂衣服的用具。

Vật dùng để treo quần áo.

Ví dụ
这个衣架已经坏了。【】Cái mắc này bị gãy mất rồi.
我还需要几个衣架来挂裙子。【】Tôi cần thêm vài cái mắc để treo váy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mắc (Noun)

Số lượng + mắcmắc + Danh từmắc + Động từ
Kết hợp từ của mắc
Collocation
Ví dụ

衣架

cái mắc áo

我需要一个衣架来挂这件外套。

Tôi cần một cái mắc áo để treo chiếc áo khoác này.

mắc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có giá cao, tốn nhiều tiền.

价格高,要花很多钱。

Có giá cao, tốn nhiều tiền.

Ví dụ
这家餐厅很好吃,不过有点贵。【】Quán này ngon nhưng hơi mắc.
海边的酒店通常更贵。【】Khách sạn gần biển thường mắc hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mắc (Adjective)

Danh từ + mắcTrạng từ + mắcmắc + Trạng từmắc + Từ đi kèm
Kết hợp từ của mắc
Collocation
Ví dụ

高价

giá mắc

这部手机价格很高。

Chiếc điện thoại này có giá mắc.

Video ngữ cảnh