mắc
mắc (Động từ)
Nghĩa 01 · Treo, buộc hoặc gắn một vật vào một chỗ.
把物品挂、系或固定在某处。
Treo, buộc hoặc gắn một vật vào một chỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị vướng hoặc kẹt vào đâu đó, khó gỡ ra hoặc thoát ra.
被卡住或缠住,难以脱身。
Bị vướng hoặc kẹt vào đâu đó, khó gỡ ra hoặc thoát ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Bị một bệnh nào đó.
患上某种疾病。
Bị một bệnh nào đó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Có nợ tiền hoặc có nghĩa vụ phải trả cho ai.
欠钱或有义务偿还。
Có nợ tiền hoặc có nghĩa vụ phải trả cho ai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Cảm thấy buồn tiểu hoặc buồn đi ngoài, cần đi vệ sinh.
想小便或大便,需要上厕所。
Cảm thấy buồn tiểu hoặc buồn đi ngoài, cần đi vệ sinh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mắc (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挂蚊帐 mắc màn | 今晚睡觉前记得挂蚊帐。 Tối nay nhớ mắc màn trước khi đi ngủ. |
欠某人的钱 mắc nợ ai | 我不想欠任何人的钱。 Tôi không muốn mắc nợ bất kỳ ai. |
感染传染病 mắc bệnh truyền nhiễm | 未接种疫苗的幼儿容易感染传染病。 Trẻ nhỏ dễ mắc bệnh truyền nhiễm nếu chưa tiêm chủng. |
挂吊床 mắc võng | 他在两棵椰子树之间挂了一张吊床。 Anh ấy mắc võng giữa hai cây dừa. |
患糖尿病 mắc bệnh tiểu đường | 我祖父患糖尿病很多年了。 Ông tôi mắc bệnh tiểu đường nhiều năm rồi. |
mắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật dùng để treo quần áo.
用来挂衣服的用具。
Vật dùng để treo quần áo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mắc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
衣架 cái mắc áo | 我需要一个衣架来挂这件外套。 Tôi cần một cái mắc áo để treo chiếc áo khoác này. |
mắc (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có giá cao, tốn nhiều tiền.
价格高,要花很多钱。
Có giá cao, tốn nhiều tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mắc (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高价 giá mắc | 这部手机价格很高。 Chiếc điện thoại này có giá mắc. |