ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mạch chậm
Tình trạng tim đập chậm hơn bình thường, thường dùng trong y học để chỉ tần số mạch dưới mức bình thường.
心跳缓慢
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa