ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mạch chập
Loại mạch điện trong đó các phần tử (thiết bị, linh kiện...) được nối song song, dòng điện chia làm nhiều nhánh rồi lại nhập lại tại điểm chung.
并联电路
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa