ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mạch đập
Sự đập liên tục của mạch máu, biểu hiện nhịp tim và sự lưu thông của máu, còn gọi là nhịp mạch.
脉搏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa