Mạch

Mạch (Danh từ)
Lúa mạch [nói tắt]
大麦
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đường ống dẫn máu ở động vật hay dẫn nhựa ở thực vật
血管
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhịp đập của động mạch do những đợt máu bơm liên tiếp từ tim tạo ra, có thể sờ mà nhận biết được
脉搏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đường nước chảy ngầm dưới đất
地下水流
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hệ thống các thiết bị điện được nối với nhau bằng dây dẫn để dòng điện có thể đi qua
电路
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đường vữa giữa các viên gạch xây
砖缝
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đường tạo thành khi cưa
锯痕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đường chạy dài liên tục hình thành do vật nối tiếp nhau không đứt đoạn
连续的线或序列
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hệ thống ý được phát triển liên tục thành chuỗi, thành dòng
思路
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
