Mai

Mai (Danh từ)
Cây cùng loại với tre, gióng dài, thành dày, đốt lặn, lá rất to, thường được dùng làm nhà, làm ống đựng nước, v.v.
一种像竹子的高大木本草,茎长而中空,常用于建筑和制作容器。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cây nhỏ, hoa màu vàng hoặc trắng, thường trồng làm cảnh
梅花
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lớp vỏ cứng bảo vệ cơ thể của một số loài động vật
动物的硬壳或外骨骼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mái khum trên thuyền, trên cáng [hình giống mai rùa]
像龟壳的船篷或担架
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dụng cụ gồm một lưỡi sắt nặng, to và phẳng, tra vào cán dài, dùng để đào, xắn đất
铲子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mối
白蚁
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lúc sáng sớm
清晨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ngày mai [nói tắt]
明天
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thời điểm trong tương lai gần, ngay sau hiện tại; đối lập với nay
明天
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
