Anh - Việt

Bản dịch của từ Male trong tiếng Trung

male

Danh từ

male (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần đầu nối có chốt, ren hoặc bộ phận nhô ra để cắm vào đầu nối tương ứng.

带有凸出插头或外螺纹的连接端。

Phần đầu nối có chốt, ren hoặc bộ phận nhô ra để cắm vào đầu nối tương ứng.

Ví dụ
公头必须与电缆上的母头相配。【】Đầu male phải khớp với đầu female của dây cáp.
检查管子的公端是否损坏。【】Kiểm tra xem male của ống có bị hỏng không.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của male (Noun)

Danh từ + male
Kết hợp từ của male
Collocation
Ví dụ

公接头

đầu nối male

请检查公接头是否弯曲了。

Hãy kiểm tra xem đầu nối male có bị cong hay không.

公接头配件

khớp nối male

为管子选择尺寸合适的公接头配件。

Chọn khớp nối male đúng kích thước cho ống.

公端

đầu male

把电缆的公端插入母接口。

Cắm đầu male của dây vào cổng female.

外螺纹

ren male

这根管子的一端有外螺纹。

Ống này có ren male ở một đầu.

公插头

phích cắm male

这个公插头不适合这个插座。

Phích cắm male này không vừa với ổ cắm.

Video ngữ cảnh