Anh - Việt
mâm cặp
Danh từ
mâm cặp (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ hình tròn dùng để định tâm, kẹp chặt và làm quay vật chế tạo trên một số máy cắt kim loại
圆形夹具
dụng cụ hình tròn dùng để định tâm, kẹp chặt và làm quay vật chế tạo trên một số máy cắt kim loại
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa