Anh - Việt
mắm tôm
Danh từ
mắm tôm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại mắm làm từ tôm nhỏ lên men, có mùi rất đặc trưng.
用小虾发酵制成、气味很特别的酱料。
Loại mắm làm từ tôm nhỏ lên men, có mùi rất đặc trưng.
Ví dụ
我吃米线炸豆腐配虾酱。【】Tôi ăn bún đậu với mắm tôm.
这种发酵虾酱的味道很浓。【】Mắm tôm này có mùi khá mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mắm tôm (Noun)
Danh từ + mắm tômĐộng từ + mắm tôm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
豆腐米线配虾酱 bún đậu mắm tôm | 周末,我们出去吃了豆腐米线配虾酱。 Cuối tuần, chúng tôi đi ăn bún đậu mắm tôm. |
虾酱的气味 mùi mắm tôm | 不是每个人都习惯虾酱的气味。 Không phải ai cũng quen với mùi mắm tôm. |