Anh - Việt
màn ảnh
Danh từ
màn ảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · bề mặt để tiếp nhận các tia sáng từ máy chiếu phim hoặc máy vô tuyến truyền hình và làm hiện lên hình ảnh
屏幕
bề mặt để tiếp nhận các tia sáng từ máy chiếu phim hoặc máy vô tuyến truyền hình và làm hiện lên hình ảnh
Ví dụ
新电影在河内的大银幕上放映。【】Bộ phim mới chiếu trên màn ảnh lớn ở Hà Nội.
这台电视的屏幕在客厅里不清楚。【】Màn ảnh của tivi này không rõ trong phòng khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa