Anh - Việt
màn kịch
Danh từ
màn kịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · toàn bộ sự việc được sắp đặt sao cho diễn ra y như thật, nhằm che giấu một sự thật khác bên trong
假装的表演
toàn bộ sự việc được sắp đặt sao cho diễn ra y như thật, nhằm che giấu một sự thật khác bên trong
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa