Anh - Việt
mắn
Tính từ
mắn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người phụ nữ hoặc động vật cái dễ có thai, đẻ nhiều lần và khoảng cách giữa các lần đẻ ngắn.
指女性或雌性动物容易怀孕,生育次数多,两次生育间隔短。
Chỉ người phụ nữ hoặc động vật cái dễ có thai, đẻ nhiều lần và khoảng cách giữa các lần đẻ ngắn.
Ví dụ
这只母鸡很多产,经常下蛋。【】Con gà mái này rất mắn đẻ.
这些母猪繁殖力很强,每胎能产很多仔。【】Những con lợn nái này rất mắn, mỗi lứa đẻ được nhiều con.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mắn (Adjective)
Danh từ + mắnmắn + Động từĐộng từ + mắn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多育的女性 người phụ nữ mắn đẻ | 她是一位多育的女性,生了五个孩子。 Bà ấy là người phụ nữ mắn đẻ, sinh năm đứa con. |
多产的品种 giống lợn mắn đẻ | 农民选择多产的猪种来饲养。 Người ta chọn giống lợn mắn đẻ để nuôi. |