Anh - Việt
mạn
Danh từ
mạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vùng hoặc khu vực được xác định đại khái theo một hướng nào đó.
大致按某个方向划分的区域。
Vùng hoặc khu vực được xác định đại khái theo một hướng nào đó.
Ví dụ
我家住在城市的北部地区。【】Nhà tôi ở mạn Bắc của thành phố.
城市的东部地区发展得很快。【】Mạn đông thành phố đang phát triển rất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần thành hai bên của tàu hoặc thuyền.
船的两侧外壁。
Phần thành hai bên của tàu hoặc thuyền.
Ví dụ
海浪猛烈拍打着船舷。【】Sóng đánh mạnh vào mạn thuyền khiến cả nhóm ướt sũng.
他靠在船舷上望着大海。【】Anh ấy tựa vào mạn tàu nhìn ra biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mạn (Noun)
mạn + Danh từmạn + Tính từmạn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
船舷 mạn tàu | 乘客站在船舷边欣赏大海。 Hành khách đứng bên mạn tàu ngắm biển. |
北部地区 mạn Bắc | 北部地区连续一周下大雨。 Mưa lớn ở mạn Bắc suốt tuần qua. |
河边 mạn sông | 我们的房子在河边。 Nhà chúng tôi nằm ở mạn sông. |