Anh - Việt

Bản dịch của từ Mạng nhện trong tiếng Trung

mạng nhện

Danh từ

mạng nhện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lưới bằng tơ do nhện giăng để bắt mồi.

蜘蛛用丝织成的网,用来捕捉猎物。

Lưới bằng tơ do nhện giăng để bắt mồi.

Ví dụ
一张蜘蛛网覆盖了窗户的一角。【】Một mạng nhện phủ kín góc cửa sổ.
我用扫帚扫掉了天花板上的蜘蛛网。【】Tôi dùng chổi quét những mạng nhện trên trần nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mạng nhện (Noun)

mạng nhện + Tính từmạng nhện + Động từĐộng từ + mạng nhện
Kết hợp từ của mạng nhện
Collocation
Ví dụ

错综复杂的蜘蛛网

mạng nhện chằng chịt

一张错综复杂的蜘蛛网覆盖着花园角落的灌木丛。

Mạng nhện chằng chịt phủ kín bụi cây ở góc vườn.

Video ngữ cảnh