mảng
mảng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bè nhỏ làm bằng tre hoặc gỗ, dùng để chở người hoặc hàng hóa trên sông nước.
用竹子或木头扎成的小型水上工具,用来载人或运货。
Bè nhỏ làm bằng tre hoặc gỗ, dùng để chở người hoặc hàng hóa trên sông nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phần nhỏ trên bề mặt bị bong ra, hư hỏng hoặc khác màu so với phần xung quanh.
物体表面上与周围不同的一小块或一大块部分。
Phần nhỏ trên bề mặt bị bong ra, hư hỏng hoặc khác màu so với phần xung quanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Lĩnh vực hoặc khía cạnh riêng của một công việc, kiến thức hay hoạt động.
某项工作、知识或活动中划分出来的一个领域或方面。
Lĩnh vực hoặc khía cạnh riêng của một công việc, kiến thức hay hoạt động.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mảng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
知识领域 mảng kiến thức | 她在很多不同的知识领域都很擅长。 Cô ấy giỏi nhiều mảng kiến thức khác nhau. |
市场板块 mảng thị trường | 公司正在拓展高端市场板块。 Công ty đang mở rộng sang mảng thị trường cao cấp. |
一块颜色 mảng màu | 这幅画有一块醒目的红色。 Bức tranh có một mảng màu đỏ nổi bật. |
竹筏 mảng tre | 他们让竹筏顺流漂下河去。 Họ thả mảng tre trôi theo dòng sông. |
一片蓝天 mảng trời xanh | 雨后,天空中露出一片蓝天。 Sau cơn mưa, một mảng trời xanh hiện ra. |