Anh - Việt
màng
Danh từĐộng từ
màng (Danh từ)
Nghĩa 01 · lớp mô mỏng bọc ngoài
膜
lớp mô mỏng bọc ngoài
Ví dụ
这张膜覆盖了整个手机屏幕。【】Màng này phủ kín toàn bộ màn hình điện thoại.
你不认为这层薄膜不重要吗?【】Bạn không nghĩ màng mỏng này không quan trọng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · lớp mỏng kết trên bề mặt một chất lỏng
液体表面的薄层
lớp mỏng kết trên bề mặt một chất lỏng
Ví dụ
水面上形成了一层薄薄的膜。【】Trên mặt nước hình thành một màng mỏng.
这杯牛奶上没有任何表面膜。【】Ly sữa này không có màng trên bề mặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · lớp mỏng, đục, che tròng đen của mắt khi mắt bị một số bệnh
眼膜
lớp mỏng, đục, che tròng đen của mắt khi mắt bị một số bệnh
Ví dụ
他的眼睛有一层白色的膜,视力模糊。【】Mắt anh ấy có một màng trắng, tầm nhìn mờ.
她没有眼膜,所以看东西很清楚。【】Cô ấy không có màng mắt, nên nhìn rất rõ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
màng (Động từ)
Nghĩa 01 · nghĩ đến, tưởng đến
想起
nghĩ đến, tưởng đến
Ví dụ
你有没有想起昨天的会议?【】Bạn có màu đến cuộc họp hôm qua không?
我想起了朋友的生日。【】Tôi đã màu đến sinh nhật bạn tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa