Anh - Việt

Bản dịch của từ Mắt cá trong tiếng Trung

mắt cá

Danh từ

mắt cá (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần mấu tròn lồi ra ở hai bên cổ chân, nơi xương cẳng chân nối với bàn chân.

脚踝,小腿骨与足部相接处两侧的突起部分。

Phần mấu tròn lồi ra ở hai bên cổ chân, nơi xương cẳng chân nối với bàn chân.

Ví dụ
她跑下楼梯时扭伤了脚踝。【】Cô ấy bị trẹo mắt cá khi chạy xuống cầu thang.
锻炼后我的踝骨有点肿。【】Mắt cá của tôi hơi sưng sau buổi tập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của mắt cá (Noun)

Danh từ + mắt cáGiới từ + mắt cáĐộng từ + mắt cá
Kết hợp từ của mắt cá
Collocation
Ví dụ

踝骨

xương mắt cá

摔倒后医生检查了他的踝骨。

Bác sĩ kiểm tra xương mắt cá của anh ấy sau cú ngã.

护踝

nẹp mắt cá

运动员比赛时戴着护踝。

Vận động viên đeo nẹp mắt cá khi thi đấu.

脚链

vòng mắt cá

她戴着一条银色脚链。

Cô ấy đeo vòng mắt cá bằng bạc.

Video ngữ cảnh