Anh - Việt

Bản dịch của từ Mất cắp trong tiếng Trung

mất cắp

Động từ

mất cắp (Động từ)

Nghĩa 01 · bị kẻ gian lấy cắp

被偷

bị kẻ gian lấy cắp

Ví dụ
我的手机被盗了在市场。【】Điện thoại của tôi bị mất cắp ở chợ.
你家车被偷了吗?【】Xe nhà bạn có bị mất cắp đêm qua không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh