Anh - Việt
mặt cắt
Danh từ
mặt cắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bề mặt lộ ra của một vật sau khi bị cắt.
物体被切开后露出的表面。
Bề mặt lộ ra của một vật sau khi bị cắt.
Ví dụ
树干的切面显示出许多年轮。【】Mặt cắt của thân cây cho thấy nhiều vòng tuổi.
请把这块木头的切割面磨平。【】Hãy chà nhẵn mặt cắt của tấm gỗ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hình hoặc phần cắt theo một mặt phẳng để thấy cấu tạo bên trong của vật.
按一个平面剖开后显示物体内部结构的图或部分。
Hình hoặc phần cắt theo một mặt phẳng để thấy cấu tạo bên trong của vật.
Ví dụ
图纸上有这面墙的剖面图。【】Bản vẽ có mặt cắt của bức tường.
工程师在施工前查看了隧道的剖面图。【】Kỹ sư xem bản vẽ mặt cắt của đường hầm trước khi xây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mặt cắt (Noun)
mặt cắt + Tính từmặt cắt + Từ đi kèmĐộng từ + mặt cắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
光滑的切面 mặt cắt nhẵn | 光滑的切面表明这块木头被切得很仔细。 Mặt cắt nhẵn cho thấy miếng gỗ được cưa rất cẩn thận. |
横截面 mặt cắt ngang | 横截面显示了树干的结构。 Hình mặt cắt ngang cho thấy cấu tạo của thân cây. |
纵剖面 mặt cắt dọc | 水果的纵剖面显示了里面的种子。 Mặt cắt dọc của quả cho thấy các hạt ở bên trong. |