ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mắt chột
Mắt bị khiếm khuyết, mắt không nhìn thấy hoặc nhìn kém, mắt bị mù một phần hoặc hoàn toàn; thường chỉ người hoặc con vật có mắt không tốt.
失明的眼睛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa