Anh - Việt
mặt chữ
Danh từ
mặt chữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · hình dáng của chữ cái hoặc chữ viết nói chung
字母的外形
hình dáng của chữ cái hoặc chữ viết nói chung
Ví dụ
他的字体非常独特,令人难忘。【】Mặt chữ của anh ấy rất độc đáo và dễ nhớ.
你不喜欢这个字形吗?【】Bạn không thích mặt chữ này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa