ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mất chức
Bị mất đi vị trí, địa vị công việc hoặc chức vụ do bị giáng chức, sa thải hoặc chuyển công tác không giữ chức vụ đó nữa.
失去职位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa