Bản dịch của từ Mật độ biểu kiến trong tiếng Trung
Mật độ biểu kiến
Danh từ
Mật độ biểu kiến(Danh từ)
01
Đại lượng đo lường số lượng vật chất, vật thể, hạt hoặc đặc điểm nào đó trên một đơn vị diện tích hay thể tích theo cách quan sát hoặc đo đạc từ bên ngoài, không phải mật độ thực sự bên trong.
表观密度
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.