ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mật độ dân số
Tỷ số giữa số dân cư trên một đơn vị diện tích lãnh thổ (thường tính theo km²).
每平方公里的人口数量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa