ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mật độ dòng
Số lượng dòng điện chạy qua một đơn vị diện tích qua vật liệu dẫn điện.
电流密度—单位面积内的电流量。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa