Anh - Việt
mất hồn
Động từ
mất hồn (Động từ)
Nghĩa 01 · ở trạng thái như mất hết khả năng suy nghĩ, cảm giác, do quá lo buồn, sợ hãi, v.v.
呆滞
ở trạng thái như mất hết khả năng suy nghĩ, cảm giác, do quá lo buồn, sợ hãi, v.v.
Ví dụ
事故后,明在路边发愣。【】Sau vụ tai nạn, Minh bắt đầu mất hồn bên đường.
兰听到坏消息后没有发呆。【】Lan không mất hồn khi nghe tin xấu ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa