Anh - Việt

Bản dịch của từ Mắt kính trong tiếng Trung

mắt kính

Danh từ

mắt kính (Danh từ)

Nghĩa 01 · miếng kính nhỏ để mắt nhìn qua, lắp vào kính đeo mắt hay vào một số dụng cụ

眼镜片

miếng kính nhỏ để mắt nhìn qua, lắp vào kính đeo mắt hay vào một số dụng cụ

Ví dụ
我需要一副新的眼镜。【】Tôi cần một cặp mắt kính mới để đọc sách.
他没有戴眼镜去上学吗?【】Anh ấy không đeo mắt kính đi học sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh