Anh - Việt

Bản dịch của từ Mát lành trong tiếng Trung

mát lành

Tính từ

mát lành (Tính từ)

Nghĩa 01 · có tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu

清爽舒适

có tác dụng tốt lành và gây cảm giác dễ chịu

Ví dụ
社会会议后,河内莲花茶令人清爽。【】Sau buổi họp xã hội, trà sen Hà Nội thật mát lành.
今天岘港的海风并不清凉。【】Gió biển Đà Nẵng hôm nay không mát lành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh