Anh - Việt
mất lòng
Động từ
mất lòng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm người khác phật ý hoặc không còn thiện cảm vì lời nói, hành động của mình.
因言语或行为使别人不高兴或反感。
Làm người khác phật ý hoặc không còn thiện cảm vì lời nói, hành động của mình.
Ví dụ
我无心的话得罪了她。【】Lời nói vô ý của tôi đã làm chị ấy mất lòng.
别说得太直接,免得伤了大家的感情。【】Đừng nói thẳng quá, kẻo mất lòng mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mất lòng (Verb)
Trạng từ + mất lòngmất lòng + Danh từmất lòng + Giới từĐộng từ + mất lòng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无意中得罪人 lỡ mất lòng ai | 如果我无意中得罪了谁,我很抱歉。 Nếu tôi lỡ mất lòng ai, tôi xin lỗi. |