Anh - Việt

Bản dịch của từ Mất mạng trong tiếng Trung

mất mạng

Động từ

mất mạng (Động từ)

Nghĩa 01 · chết

死亡

chết

Ví dụ
昨晚河内的火灾造成三人丧命。【】Ba người mất mạng trong vụ cháy ở Hà Nội tối qua.
岘港的事故没有造成任何人死亡。【】Vụ tai nạn không khiến ai mất mạng ở Đà Nẵng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh