Anh - Việt
mất mặt
Động từ
mất mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · biệt đi một thời gian, không ai thấy đâu cả [thường hàm ý trách mắng]
丢脸
biệt đi một thời gian, không ai thấy đâu cả [thường hàm ý trách mắng]
Ví dụ
明明周一在全班面前丢脸了。【】Minh mất mặt trước cả lớp hôm thứ Hai.
兰在会议上承认错误,并没有丢脸。【】Lan không mất mặt khi nhận lỗi ở cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · không còn thể diện, uy tín gì nữa
失面子
không còn thể diện, uy tín gì nữa
Ví dụ
兰在课堂上忘记客人名字,真丢脸。【】Lan đã mất mặt khi quên tên khách trước lớp.
他在公司公开撒谎后,受到了羞辱。【】Anh ấy mất mặt sau khi nói dối công khai ở công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa