ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mát mắt
Có cảm giác dễ chịu, ưa thích khi nhìn thấy, do có ánh sáng và màu sắc êm dịu
悦目
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa