ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mất mối
Bị mất người trung gian hoặc mất nguồn cung cấp, tiêu thụ hàng hóa; không còn giữ được mối quan hệ làm ăn nào đó.
失去商业联系
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa