ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Mất nết
Hư hỏng, không ngoan ngoãn, nết na như trước [thường nói về người còn ít tuổi với hàm ý trách mắng]
调皮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa