Anh - Việt

Bản dịch của từ Mất tích trong tiếng Trung

mất tích

Động từ

mất tích (Động từ)

Nghĩa 01 · không còn thấy tung tích đâu nữa, cũng không rõ còn hay mất

失踪

không còn thấy tung tích đâu nữa, cũng không rõ còn hay mất

Ví dụ
他昨天在市场突然消失了。【】Anh ấy đã mất tích ở chợ ngày hôm qua.
她的手机没有消失。【】Điện thoại của cô ấy không mất tích tối qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh