Mất

Mất (Động từ)
Không có, không thấy, không tồn tại nữa
失去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không còn là của mình, thuộc về mình nữa [cái vẫn tiếp tục tồn tại]
失去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không còn ở mình nữa
失去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dùng hết bao nhiêu thời gian, công sức hoặc tiền của vào việc gì
花费
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không còn sống nữa, chết [một cách nói giảm, nói tránh; hàm ý thương tiếc]
去世
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mất (Trợ từ)
Từ biểu thị ý tiếc về điều không hay đã xảy ra hoặc có thể xảy ra
可惜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ của một tình cảm mà mình cảm thấy không sao kìm giữ được
极其
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
