mất
mất (Động từ)
Nghĩa 01 · Không còn có, sở hữu hoặc giữ được người, vật hay điều gì nữa.
不再拥有或失去某人、某物或某种东西。
Không còn có, sở hữu hoặc giữ được người, vật hay điều gì nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Không còn ở nơi vốn có hoặc không tìm thấy nữa.
不再在原来的地方,或找不到了。
Không còn ở nơi vốn có hoặc không tìm thấy nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cần một khoảng thời gian, tiền bạc hoặc công sức để làm việc gì.
做某事需要花费时间、金钱或精力。
Cần một khoảng thời gian, tiền bạc hoặc công sức để làm việc gì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Chết, thường dùng để nói về người với thái độ kính trọng hoặc thương tiếc.
去世,多用于表示尊敬或哀悼。
Chết, thường dùng để nói về người với thái độ kính trọng hoặc thương tiếc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mất (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
失去联系 mất liên lạc | 她搬家后,我们失去了联系。 Chúng tôi mất liên lạc sau khi cô ấy chuyển nhà. |
失去冷静 mất bình tĩnh | 他听到那个消息后发了脾气。 Anh ấy mất bình tĩnh khi nghe tin đó. |
花时间 mất thời gian | 修电脑要花很多时间。 Việc sửa máy tính mất nhiều thời gian. |
失业 mất việc | 公司裁员后,他失业了。 Anh ấy mất việc sau khi công ty cắt giảm nhân sự. |
丢钥匙 mất chìa khóa | 我不知道把车钥匙丢到哪里了。 Tôi đã mất chìa khóa xe ở đâu đó. |
mất (Trợ từ)
mất (Tiểu từ)
Nghĩa 01 · Đặt sau động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh một việc không hay đã xảy ra, hoặc điều đáng lo có thể xảy ra.
用在动词或形容词后,强调不好的结果已经发生或可能发生。
Đặt sau động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh một việc không hay đã xảy ra, hoặc điều đáng lo có thể xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mất (Particle)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坏掉了 hỏng mất | 这样放在雨里,相机会坏掉的。 Để ngoài mưa thế này thì máy ảnh hỏng mất. |
太晚了 muộn mất | 现在就走吧,不然就太晚了。 Đi ngay đi, không thì muộn mất. |