mắt
Danh từ
mắt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan trên mặt người hoặc động vật dùng để nhìn.
人或动物用来看的器官。
Cơ quan trên mặt người hoặc động vật dùng để nhìn.
Ví dụ
我的左眼从今天早上一直发红。【】Mắt trái của tôi bị đỏ từ sáng nay.
那只猫闭着眼睛睡在椅子上。【】Con mèo nhắm mắt ngủ trên chiếc ghế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỗ trên thân, cành hoặc củ có thể mọc chồi mới.
植物茎、枝或块茎上能长出新芽的部位。
Chỗ trên thân, cành hoặc củ có thể mọc chồi mới.
Ví dụ
土豆的芽眼开始发芽了。【】Mắt khoai tây đã bắt đầu mọc mầm.
在一个小芽的上方剪枝。【】Cắt cành ngay phía trên một mắt nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Vết hoặc chỗ nhỏ trên vỏ một số loại quả, nhất là quả dứa, trông giống con mắt.
一些水果表面像眼睛的小点或小坑,尤指菠萝。
Vết hoặc chỗ nhỏ trên vỏ một số loại quả, nhất là quả dứa, trông giống con mắt.
Ví dụ
这个菠萝有很多小眼。【】Quả dứa này có rất nhiều mắt nhỏ.
妈妈叫我吃前把菠萝眼削干净。【】Mẹ bảo tôi gọt sạch mắt dứa trước khi ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Vòng, lỗ hoặc khoảng nhỏ đều nhau trên đồ đan hay lưới.
针织物或网中的小线圈、针脚或孔眼。
Vòng, lỗ hoặc khoảng nhỏ đều nhau trên đồ đan hay lưới.
Ví dụ
这件毛衣的针脚很均匀。【】Áo này có các mắt đan rất đều.
细小的网眼能挡住小鱼。【】Những mắt lưới nhỏ giữ được cá con lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Một vòng kim loại tạo thành một phần của sợi xích.
链条中的一个环节。
Một vòng kim loại tạo thành một phần của sợi xích.
Ví dụ
自行车链条的一个链环断了。【】Cái xích xe đạp bị gãy ở một mắt.
修车工换了两个磨损的链环。【】Thợ sửa xe thay hai mắt xích bị mòn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mắt (Noun)
Số lượng + mắtmắt + Danh từmắt + Tính từĐộng từ + mắt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一双眼睛 đôi mắt | 那个女孩有一双棕色的眼睛。 Cô bé có đôi mắt màu nâu. |