Mặt

Mặt (Danh từ)
Phần phía trước, từ trán đến cằm của người, hay phần phía trước của đầu con thú, nơi có các bộ phận như mắt, mũi, mồm
脸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những nét trên mặt người, biểu hiện thái độ, tâm tư, tình cảm [nói tổng quát]
脸,人的面部特征和表情
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mặt người, để phân biệt người này với người khác; dùng để chỉ từng cá nhân khác nhau
人脸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mặt con người, được coi là biểu trưng cho thể diện, danh dự, phẩm giá
面子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần phẳng ở phía trên hoặc phía ngoài của vật, phân biệt với phần bên dưới hoặc bên trong
表面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phía nào đó trong không gian, trong quan hệ với một vị trí xác định
面,表面或方向
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần được trừu tượng hoá khỏi chỉnh thể để xem xét, phân biệt với phần đối lập hoặc những phần còn lại
面的一部分或方面
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hình được vẽ bởi một điểm mà vị trí phụ thuộc liên tục vào hai tham số
表面
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mặt (Tính từ)
Bên phải
右边
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
