Anh - Việt

Bản dịch của từ Mặt trăng trong tiếng Trung

mặt trăng

Danh từ

mặt trăng (Danh từ)

Nghĩa 01 · [viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể] vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, phản chiếu ánh sáng của Mặt Trời và chiếu sáng Trái Đất về ban đêm, có hình dạng nhìn thấy thay đổi dần từng ngày theo chu kì từ khuyết đến tròn và ngược lại

月亮

[viết hoa khi nói về mặt là một thiên thể] vệ tinh tự nhiên của Trái Đất, phản chiếu ánh sáng của Mặt Trời và chiếu sáng Trái Đất về ban đêm, có hình dạng nhìn thấy thay đổi dần từng ngày theo chu kì từ khuyết đến tròn và ngược lại

Ví dụ
今晚的月亮很亮,我们去公园看月亮吧。【】Mặt trăng đêm nay rất sáng, chúng ta đi công viên xem mặt trăng nhé.
你不喜欢这个自然卫星吗?【】Bạn không thích mặt trăng tự nhiên này sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh