Anh - Việt

Bản dịch của từ Mất trắng trong tiếng Trung

mất trắng

Động từ

mất trắng (Động từ)

Nghĩa 01 · mất hết, không thu lại được tí nào

一无所有

mất hết, không thu lại được tí nào

Ví dụ
他投资失败,完全损失了所有的钱。【】Anh ấy đầu tư thất bại, mất trắng hết tiền.
你不应该赌博,因为你可能不会死损。【】Bạn không nên đánh bạc vì có thể sẽ mất trắng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh